coi chừng

Học thuật
Thân thiện
coi chừng

Cô giáo nhắc học sinh coi chừng bậc thang.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận để tránh điều bất trắc, nguy hiểm hoặc không mong muốn: "coi chừng" diễn tả hành động cảnh giác, để ý nhằm ngăn ngừa rủi ro hoặc tai nạn có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Coi chừng nhà chó dữ. (Hãy đề phòng nhà chó hung dữ.)
    • Coi chừng bọn bắn lén. (Phải cảnh giác với bọn bắn lén.)
    • Coi chừng sơn ướt! (Hãy chú ý, sơn còn ướt!)
    • Coi chừng kẻo ngã. (Phải để ý kẻo bị ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời cảnh báo trực tiếp: Thường đứng đầu câu, có thể đi kèm dấu chấm than để nhấn mạnh sự khẩn cấp.

    • Coi chừng! Ô tô! (Cảnh báo! Ô tô kìa!)
    • Coi chừng! Bước cao. (Cẩn thận! Bậc thềm cao.)
  • Dùng để khuyên nhủ, nhắc nhở: Thể hiện sự quan tâm, lo lắng cho người khác.

    • Ra đường coi chừng xe cộ nhé. (Ra đường nhớ cẩn thận xe cộ đấy.)
    • Ăn uống phải coi chừng, kẻo đau bụng. (Ăn uống phải chú ý, kẻo bị đau bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Coi (động từ): Nhìn, xem xét, trông nom.
    • Coi nhà giúp tôi. (Trông nhà giúp tôi.)
  • Chừng (danh từ/ phó từ): Mức độ, ước lượng; có vẻ như.
    • Chừng một giờ nữa. (Ước chừng một giờ nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cẩn thận: Chú ý, giữ gìn để không xảy ra sai sót hoặc nguy hiểm.
  • Đề phòng: Chuẩn bị sẵn các biện pháp để ngăn chặn điều không hay.
  • Cảnh giác: Tỉnh táo, chú ý để nhận ra đối phó với nguy cơ.
  • Chú ý: Dồn sự quan tâm, để ý vào một đối tượng nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • Coi chừng mất mới lo làm chuồng: (Thành ngữ) Hàm ý phải lo đề phòng, chuẩn bị trước, đừng để khi sự việc xấu xảy ra rồi mới tìm cách khắc phục thì đã muộn.
coi chừng

Cô giáo nhắc học sinh coi chừng bậc thang.

  1. đgt. Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc: coi chừng nhà chó dữ coi chừng bọn bắn lén.